RSS

cấu trúc căn bản trong tiếng anh

28 Jun

Các cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh

  1. 1.           It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English.

( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

  1. 2.           To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history.

( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

  1. 3.           To be bored with  ( Chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday.

( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

  1. 4.           It’s the first time smb have ( has ) + PII  smt  ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place.

( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

  1. 5.           enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )

VD: I don’t have enough time to study.

( Tôi không có đủ thời gian để học )

  1. 6.           Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car.

( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

  1. 7.           too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married.

( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

  1. 8.           To want smb to do smt = To want to have smt + PII

( Muốn ai làm gì )          ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress.

( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )

= She wants to have a dress made.

( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

  1. 9.           It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home.

( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

  1. 10.       It’s not necessary for smb to do smt = Smb  don’t       need to do smt

( Ai không cần thiết phải làm gì )                  doesn’t    have to do smt

VD: It is not necessary for you to do this exercise.

( Bạn không cần phải làm bài tập này )

  1. 11.       To look forward to V_ing  ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday.

( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

  1. 12.       To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?

( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? )

  1. 13.       To prevent smb from V_ing ( Cản trở ai làm gì )

To stop

VD: The rain stopped us from going for a walk.

( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

  1. 14.       To fail to do smt  ( Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì )

VD: We failed to do this exercise.

( Chúng tôi không thể làm bài tập này )

  1. 15.       To be succeed in V_ing  ( Thành công trong việc làm cái gì )

VD: We were succeed in passing the exam.

( Chúng tôi đã thi đỗ )

  1. 16.       To borrow smt from smb ( Mượn cái gì của ai )

VD: She borrowed this book from the liblary.

( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

  1. 17.       To lend smb smt ( Cho ai mượn cái gì )

VD: Can you lend me some money?

( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

  1. 18.       To make smb do smt ( Bắt ai làm gì )

VD: The teacher made us do a lot of homework.

( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

  1. 19.       CN + be + so + tính từ  + that + S + động từ.

( Đến mức mà )

CN + động từ + so + trạng từ + that + CN + động từ.

VD: 1. The exercise is so difficult that noone can do it.

( Bài tập khó đến mức không ai làm được )

2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.

( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

  1. 20.       CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.

( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

  1. 21.       It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

VD: It is very kind of you to help me.

( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

  1. 22.       To find it + tính từ + to do smt

VD: We find it difficult to learn English.

( Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó )

  1. 23.       To make sure of smt                                 ( Bảo đảm điều gì )

that + CN + động từ

VD: 1. I have to make sure of that information.

( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )

2. You have to make sure that you’ll pass the exam.

( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

  1. 24.       It takes ( smb ) + thời gian + to do smt   ( Mất  ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)

VD: It took me an hour to do this exercise.

( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

 

  1. 25.       To spend + time / money + on smt       ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì

doing smt                                                     làm gì )

VD: We spend a lot of time on TV.

watching TV.

( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

  1. 26.       To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.

( Tôi không biết từ này )

  1. 27.       To advise smb to do smt                     ( Khuyên ai làm gì

not to do smt                            không làm gì )

VD: Our teacher advises us to study hard.

( Cô giáo khuyên chúng tôi học chăm chỉ )

  1. 28.       To plan to do smt   ( Dự định / có kế hoạch làm gì )

intend

VD: We planed    to go for a picnic.

intended

( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

  1. 29.       To invite smb to do smt  ( Mời ai làm gì )

VD: They invited me to go to the cinema.

( Họ mời tôi đi xem phim )

  1. 30.       To offer smb smt  ( Mời / đề nghị ai cái gì )

VD: He offered me a job in his company.

( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

  1. 31.       To rely on smb  ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )

VD: You can rely on him.

( Bạn có thể tin anh ấy )

  1. 32.       To keep promise  ( Gĩư lời hứa )

VD: He always keeps promises.

  1. 33.       To be able to do smt = To be capable of + V_ing       ( Có khả năng làm gì )

VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.

( Tôi có thể nói tiếng Anh )

  1. 34.       To be good at ( + V_ing ) smt  ( Giỏi ( làm ) cái gì )

VD: I’m good at ( playing ) tennis.

( Tôi chơi quần vợt giỏi )

  1. 35.       To prefer smt to smt                             ( Thích  cái gì    hơn  cái gì    )

doing smt to doing smt                       làm gì  hơn  làm gì

VD: We prefer spending money than earning money.

( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

  1. 36.       To apologize for doing smt          ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )

VD: I want to apologize for being rude to you.

( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

  1. 37.       Had ( ‘d ) better do smt               ( Nên làm gì )

not do smt          ( Không nên làm gì )

VD: 1. You’d better learn hard.

( Bạn nên học chăm chỉ )

2. You’d better not go out.

( Bạn không nên đi ra ngoài )

  1. 38.       Would ( ‘d ) rather do smt            Thà làm gì

not do smt            đừng làm gì

VD: I’d rather stay at home.

I’d rather not say at home.

  1. 39.       Would ( ‘d ) rather smb did smt         ( Muốn ai làm gì )

VD: I’d rather you ( he / she ) stayed at home today.

( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

  1. 40.       To suggest smb ( should ) do smt      ( Gợi ý ai làm gì )

VD: I suggested she ( should ) buy this house.

  1. 41.       To suggest doing smt            ( Gợi ý làm gì )

VD: I suggested going for a walk.

  1. 42.       Try to do             ( Cố làm gì )

VD: We tried to learn hard.

( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

  1. 43.       Try doing smt      ( Thử làm gì )

VD: We tried cooking this food.

( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

  1. 44.       To need to do smt   ( Cần làm gì )

VD: You need to work harder.

( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

  1. 45.       To need doing   ( Cần được làm )

VD: This car needs repairing.

( Chiếc ôtô này cần được sửa )

  1. 46.       To remember doing   ( Nhớ đã làm gì )

VD: I remember seeing this film.

( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

  1. 47.       To remember to do  ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )

VD: Remember to do your homework.

( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

  1. 48.       To have smt + PII  ( Có cái gì được làm )

VD: I’m going to have my house repainted.

( Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy )

= To have smb do smt     ( Thuê ai làm gì )

VD: I’m going to have the garage repair my car.

= I’m going to have my car repaired.

  1. 49.       To be busy doing smt    ( Bận rộn làm gì )

VD: We are busy preparing for our exam.

( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

  1. 50.       To mind doing smt      ( Phiền làm gì )

VD: Do / Would you mind closing the door for me?

( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

  1. 51.       To be used to doing smt     ( Quen với việc làm gì )

VD: We are used to getting up early.

( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

  1. 52.       To stop to do smt          ( Dừng lại để làm gì )

VD: We stopped to buy some petrol.

Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

  1. 53.       To stop doing smt        ( Thôi không làm gì nữa )

VD: We stopped going out late.

( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

  1. 54.       Let smb do smt  ( Để ai làm gì )

VD: Let him come in.

( Để anh ta vào )

 

 

Thẻ:

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

 
%d bloggers like this: